Thi công tấm ốp lam sóng nhựa giả gỗ trọn gói cho tường dao động từ 523.000đ đến 705.000đ/m², tùy thương hiệu, quy cách và kiểu lam 3, 4 hoặc 5 sóng. Mức giá này đã bao gồm vật tư, keo, pat, nẹp chỉ V, nhân công và hao hụt 10%.
Đây là mức giá tham khảo cho ốp tường trực tiếp, không áp dụng cho thi công ốp trần vì trần cần có khung xương và phương án thi công riêng.

Thi Công Tấm Ốp Lam Sóng Nhựa Giả Gỗ Trọn Gói Giá Bao Nhiêu 1m²?
Giá Thi Công Lam Sóng Nhựa Giả Gỗ Trọn Gói Theo Từng Mẫu
Dưới đây là một số mẫu lam sóng phổ biến và mức giá hoàn thiện tham khảo. Tùy thiết kế, sóng thấp, sóng cao và sóng kép sẽ tạo hiệu ứng chiều sâu khác nhau.
| Thương hiệu | Dòng lam sóng | Kích thước tấm | Giá vật tư/m² | Giá hoàn thiện/m² |
|---|---|---|---|---|
| Glotex | Lam 3 sóng thấp | 12×197×3000mm | 230.000đ | 523.000đ |
| Galawood | Lam 3 sóng thấp | 14×195×3000mm | 255.000đ | 555.000đ |
| Glotex | Lam 4 sóng cao | 18×168×3000mm | 259.000đ | 557.000đ |
| Glotex | Lam 5 sóng thấp | 9×175×3000mm | 259.000đ | 557.000đ |
| Kosmos | Lam 5 sóng thấp | 9×195×3000mm | 271.000đ | 578.000đ |
| Hobi Wood | Lam 3 sóng thấp | 15×198×3000mm | 318.000đ | 625.000đ |
| Hobi Wood | Lam 4 sóng thấp | 12×183×3000mm | 318.000đ | 625.000đ |
| Kosmos | Lam 3 sóng kép | 14×195×3000mm | 316.000đ | 628.000đ |
| Galawood | Lam 4 sóng thấp | 12×150×2900mm | 331.000đ | 639.000đ |
| Kosmos | Lam 4 sóng kép | 12×150×3000mm | 354.000đ | 669.000đ |
| iWood SPC | Lam 4 sóng thấp | 9×155×3000mm | 365.000đ | 681.000đ |
| iWood SPC | Lam 3 sóng thấp | 15×195×3000mm | 367.000đ | 683.000đ |
| iWood SPC | Lam 5 sóng | 20×200×3000mm | 386.000đ | 705.000đ |
Nhìn chung, nhóm giá dễ tiếp cận nằm trong khoảng 523.000–578.000đ/m². Nhóm trung bình khoảng 625.000–669.000đ/m², trong khi nhóm cao hơn khoảng 681.000–705.000đ/m².
Giá Ốp Tường Lam Sóng Trọn Gói Bao Gồm Những Gì?
Mức giá hoàn thiện trong bảng đã tính các hạng mục cơ bản cần thiết cho một công trình ốp tường trực tiếp, gồm:
- Tấm lam sóng nhựa giả gỗ: lựa chọn theo thương hiệu, màu sắc và quy cách.
- Keo và pat: sử dụng để liên kết, cố định tấm với bề mặt tường.
- Nẹp chỉ V: hoàn thiện các vị trí mí nối, góc âm, góc dương hoặc điểm kết thúc.
- Nhân công: tham chiếu khoảng 130.000đ/m².
- Hao hụt vật tư: tính 10% cho phần cắt góc, xử lý mí nối và cắt quanh ổ điện.
Quý khách nên phân biệt giá vật tư/m² và giá hoàn thiện/m². Giá vật tư chỉ phản ánh phần sản phẩm, trong khi giá hoàn thiện dùng để dự toán tổng chi phí thi công.

Giá Ốp Tường Lam Sóng Trọn Gói Bao Gồm Những Gì?
Ví Dụ Tính Chi Phí Thi Công Ốp Tường Lam Sóng Diện Tích 20m²
Giả sử diện tích tường cần thi công là 20m², chi phí có thể ước tính theo từng mẫu như sau:
Glotex lam 3 sóng thấp:
20m² × 523.000đ = 10.460.000đ
Kosmos lam 3 sóng kép:
20m² × 628.000đ = 12.560.000đ
iWood SPC lam 5 sóng:
20m² × 705.000đ = 14.100.000đ
Như vậy, cùng một diện tích 20m² nhưng ngân sách có thể chênh lệch đáng kể tùy thương hiệu và kiểu lam sóng. Trong các ví dụ trên, mức chênh lệch giữa mẫu thấp nhất và cao nhất là 3.640.000đ.
Phần hao hụt 10% đã được tính trong giá hoàn thiện nên Quý khách không cần cộng thêm lần nữa.

Ví Dụ Tính Chi Phí Thi Công Ốp Tường Lam Sóng Diện Tích 20m²
Vì Sao Giá Thi Công Lam Sóng Nhựa Giả Gỗ Thay Đổi Theo Công Trình?
Giá thi công lam sóng nhựa giả gỗ có thể khác nhau giữa các công trình vì mỗi công trình sử dụng mẫu tấm, quy cách và diện tích ốp khác nhau. Lam 3 sóng, 4 sóng, 5 sóng hay sóng kép có mức giá vật tư riêng, từ đó ảnh hưởng đến chi phí hoàn thiện trên mỗi mét vuông.
Bên cạnh giá tấm, hiện trạng và cách bố trí của mảng tường cũng ảnh hưởng đến chi phí. Tường có nhiều góc cạnh, cửa, ổ điện hoặc phải cắt ghép nhiều vị trí sẽ cần thêm thời gian xử lý và lượng vật tư hao hụt có thể cao hơn so với một mảng tường phẳng, ít chi tiết.
Ngoài ra, cách chia tấm, hướng lắp thanh và vị trí kết thúc cũng cần được tính trước khi lên số lượng vật tư. Vì vậy, cùng một mẫu lam sóng nhưng tổng chi phí giữa hai công trình vẫn có thể khác nhau, tùy vào diện tích và đặc điểm thực tế của từng mảng tường.

Vì Sao Giá Thi Công Lam Sóng Nhựa Giả Gỗ Thay Đổi Theo Công Trình?
Mẹo Dự Toán Ốp Tường Lam Sóng Hạn Chế Dư Thiếu
Trước tiên, Quý khách nên đo riêng chiều rộng và chiều cao của từng mảng tường. Sau đó trừ các khu vực không cần ốp như cửa, ô trống hoặc những vị trí đã có vật liệu hoàn thiện khác.
Với tường có nhiều góc cạnh, nên ghi kích thước từng đoạn thay vì chỉ lấy tổng diện tích. Cách này giúp việc tính số lượng thanh và hao hụt chính xác hơn.
Quý khách cũng nên xác định trước hướng chạy thanh, vị trí nối mí, góc kết thúc và phần xử lý quanh ổ điện. Không nên mua đúng số mét vuông thực tế vì quá trình thi công luôn phát sinh phần cắt và xử lý mép.

Mẹo Dự Toán Ốp Tường Lam Sóng Hạn Chế Dư Thiếu
Câu Hỏi Thường Gặp Về Giá Thi Công Lam Sóng Giả Gỗ
Có Thể Lấy Giá Ốp Tường Để Tính Cho Ốp Trần Không?
Không. Ốp trần có phương án thi công khác, thường cần khung sắt vuông 20, thao tác trên cao và có thể phát sinh thêm các hạng mục như ốp phẳng hoặc giật cấp, và tiền nhân công cũng cao hơn ốp tường
Giá Hoàn Thiện Có Cố Định Cho Mọi Công Trình Không?
Không. Bảng giá là mức tham khảo theo từng mẫu sản phẩm. Chi phí thực tế có thể thay đổi tùy diện tích, hiện trạng tường, số lượng góc cạnh, ổ điện, vị trí thi công và phương án hoàn thiện. Quý khách liên hệ hotline 0969 689 690 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất nhé!
Ngân Hoàng An Tư Vấn Và Thi Công Lam Sóng Theo Thực Tế
Ngân Hoàng An cung cấp và thi công tấm ốp lam sóng nhựa giả gỗ cho nhà ở, cửa hàng, văn phòng và nhiều không gian nội thất khác. Đội ngũ hỗ trợ Quý khách lựa chọn mẫu, tính số lượng vật tư, xác định hướng lắp và làm rõ từng hạng mục trong báo giá.
Với phương châm “Uy tín tạo nên thương hiệu”, Ngân Hoàng An ưu tiên tư vấn dựa trên nhu cầu thực tế thay vì chỉ tập trung vào sản phẩm có giá cao.
Quý khách có thể gửi kích thước mảng tường, hình ảnh hiện trạng và mẫu lam sóng quan tâm để được Ngân Hoàng An hỗ trợ tính chi phí sơ bộ trước khi khảo sát và chốt phương án thi công.
Thông tin liên hệ :
- Website: https://nganhoangan.com/
- SĐT: 0969 689 690 (Mr. An) - 0977 557 122 (Ms.Quyên)
- Showroom: Hẻm 224 Lê Duẩn, Xã An Phước, TP. Đồng Nai
- Kho 1: Nguyễn Văn Quỳ– Quận 7 – TP HCM
- Kho 2: Phan Văn Hớn – Quận 12 – TP HCM
- Kho 3: Phan Huy Ích – Q. Gò Vấp – TPHCM
- Kho 4: Lê Đình Cẩn – Q. Bình Tân – TPHCM
